Câu tiếng Anh có từ “indigenous”
130 câu thật có từ indigenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indigenous nghĩa là bản địa. indigenous là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: originating where it is found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indigenous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He also wrote down what the Indigenous people told him about these animals.
Từ trong câu: indigenous, write, down, people, tell, animal
«Hedley Herbert Finlayson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271300 (bản sửa đổi 10941493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Indigenous people of New Spain were the first to fight back.
Từ trong câu: indigenous, people, new, first, fight, back
«The Rise of a Global Economy», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
I also want a day where we have the Indigenous festival.
Từ trong câu: festival, indigenous, want, day
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng indigenous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indigenous peoples | 528 lần |
| indigenous australians | 291 lần |
| indigenous communities | 150 lần |
| indigenous australian | 151 lần |
| indigenous populations | 71 lần |
| indigenous cultures | 71 lần |
| indigenous languages | 98 lần |
| indigenous knowledges | 19 lần |
| indigenous wellbeing | 19 lần |
| non indigenous | 109 lần |
| indigenous population | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indigenous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indigenous trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ indigenous hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indigenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indigenous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indigenous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indigenous: Câu phủ định (17 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.