E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indigenous”

130 câu thật có từ indigenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indigenous nghĩa là bản địa. indigenous là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: originating where it is found. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indigenous

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Indigenous worldviews are embedded in ceremonies as well.

    Từ trong câu: worldview, indigenous, embed, ceremony, well

    «Indigenous Agency and Rights», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng indigenous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indigenous peoples528 lần
indigenous australians291 lần
indigenous communities150 lần
indigenous australian151 lần
indigenous populations71 lần
indigenous cultures71 lần
indigenous languages98 lần
indigenous knowledges19 lần
indigenous wellbeing19 lần
non indigenous109 lần
indigenous population93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indigenous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indigenous trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ indigenous hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indigenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indigenous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indigenous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indigenous: Câu phủ định (17 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.