Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “include”

4.475 câu thật có từ include hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: include nghĩa là bao gồm. include là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as a part, be made up out of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There are many different types of pool, including eight-ball, nine-ball, and straight pool.

    Từ trong câu: include, eight, many, different, type, pool, ball, nine

    «Pool (cue sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216293 (bản sửa đổi 10751294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of the more well known include eight-ball, nine-ball, straight pool, and one-pocket.

    Từ trong câu: include, eight, nine, ball, well, know, straight, pool

    «Pool (cue sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216293 (bản sửa đổi 10751294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This includes checking emails, playing computer games, typing up a paper, and the list goes on.

    Từ trong câu: include, email, check, play, computer, game, type, up

    «Introduction to Computer Information Systems/What is a Computer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292692 (bản sửa đổi 4631845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Smart boards open another door for teachers in all subjects including social studies.

    Từ trong câu: door, smart, board, open, another, teacher, subject, include

    «Integrating Technology In K12/Opening the Door to Technology in the Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244311 (bản sửa đổi 3311694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng include

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • examples include829 lần
  • factors include530 lần
  • countries include549 lần
  • include the original536 lần
  • awards include330 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ include

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ include trong kho câu?
Kho câu có 4.475 câu có từ include hoặc các dạng của từ, trích từ 3.851 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ include xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ include gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.475 câu, rồi Bậc B1 với 1.168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ include?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ include: can và could (287 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (282 câu), Câu phủ định (280 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.