Câu tiếng Anh có từ “idiot”
189 câu thật có từ idiot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiot nghĩa là đồ ngốc. idiot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person of subnormal intelligence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiot
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
No woman-covert, child, idiot, or person of insane memory may devise land by will or testament.
Từ trong câu: idiot, woman, child, person, insane, memory, land, testament
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Might not an idiot, so to speak, know that he is a pedestrian?
Từ trong câu: pedestrian, idiot, speak, know
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And land-herds may be divided into walking and flying; and every idiot knows that the political animal is a pedestrian.
Từ trong câu: pedestrian, land, herd, divide, walk, fly, every, idiot
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng idiot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drivelling idiot | 40 lần |
| blithering idiot | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiot trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ idiot hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiot: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.