E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hostility”

191 câu thật có từ hostility hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hostility nghĩa là sự thù địch. hostility là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a hostile (very unfriendly) disposition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hostilities, however, did not really begin till some civil communications had taken place on both sides.

    Từ trong câu: hostility, however, really, begin, till, civil, communication, take

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Till the time of his death drew near, his feelings were bitter, his hostility to his family great.'

    Từ trong câu: hostility, till, time, death, draw, near, feel, bitter

    James Grant, Dulcie Carlyon: A novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hostility

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cessation of hostility296 lần
  • suspension of hostility165 lần
  • commencement of hostility143 lần
  • outbreak of hostility97 lần
  • renewal of hostility79 lần
  • resumption of hostility48 lần
  • commence hostility76 lần
  • suspend hostility34 lần
  • commencing hostility31 lần
  • uncompromising hostility26 lần
  • implacable hostility29 lần
  • provoke hostility32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostility

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostility trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ hostility hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hostility xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostility gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostility?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostility: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.