Câu tiếng Anh có từ “heavenly”
223 câu thật có từ heavenly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heavenly nghĩa là thiên đường. heavenly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or inhabiting a divine heaven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heavenly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This knowledge will wean from the world, and raise the inclination to heavenly things.
Từ trong câu: heavenly, knowledge, world, raise, thing
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is about the heavenly city where the souls of people who have died will go.
Từ trong câu: heavenly, soul, city, people, die, go
«Edward Bairstow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258190 (bản sửa đổi 10654807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All your wealth will then be heavenly wealth.
Từ trong câu: heavenly, wealth
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180222 (bản sửa đổi 1570341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they are all gone you will be sole monarch of the most lovely star whirling in this portion of the heavenly constellations!
Từ trong câu: heavenly, go, lovely, star, portion
Florence Carpenter Dieudonné, Rondah; or, thirty-three years in a star. Nguồn: Project Gutenberg #69461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heavenly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heavenly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heavenly trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ heavenly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heavenly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heavenly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heavenly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heavenly: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.