E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handout”

62 câu thật có từ handout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handout nghĩa là tờ rơi. handout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement distributed to members of the press in order to supplement or replace an oral presentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handout

Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)

  • Industry is still protected against outside competition, tax collection is a farce, the banking system a shambles, Western handouts the only pillar of the economy.

    Từ trong câu: shamble, handout, banking, shambles, farce, industry, still, protect

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This left families even more unfit to work, forcing them to rely on government handouts, which was often frowned upon.

    Từ trong câu: unfit, leave, family, even, work, force, rely, government

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Lola Roberts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265482 (bản sửa đổi 2535506). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handout trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ handout hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handout: Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.