Câu tiếng Anh có từ “generous”
301 câu thật có từ generous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generous nghĩa là hào phóng. generous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: willing to give and share unstintingly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generous
Danh sách câu dẫn chứng (301 câu)
On the vaudeville stage especially the carpenter, the electrician, the property man and their co-workers must be "seen" with regular and generous donations to insure a smooth act.
Từ trong câu: electrician, stage, especially, carpenter, property, man, worker, see
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generous impulses | 337 lần |
| generous hearted | 407 lần |
| generous impulse | 335 lần |
| generous offer | 525 lần |
| generous hospitality | 192 lần |
| generous sentiments | 201 lần |
| generous disposition | 226 lần |
| generous nature | 757 lần |
| generous benefactor | 105 lần |
| generous spirit | 401 lần |
| generous enthusiasm | 148 lần |
| generous patron | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generous trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ generous hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generous: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.