Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “generous”
301 câu thật có từ generous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generous nghĩa là hào phóng. generous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: willing to give and share unstintingly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generous
She begins as a fresh young woman and ends as a lonely, generous and unhappy rich woman.
Từ trong câu: lonely, begin, fresh, young, woman, end, generous, unhappy
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng generous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- generous impulses337 lần
- generous hearted407 lần
- generous impulse335 lần
- generous offer525 lần
- generous hospitality192 lần
- generous sentiments201 lần
- generous disposition226 lần
- generous nature757 lần
- generous benefactor105 lần
- generous spirit401 lần
- generous enthusiasm148 lần
- generous patron105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generous trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ generous hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generous: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.