Câu tiếng Anh có từ “fuel”
497 câu thật có từ fuel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuel nghĩa là nhiên liệu. fuel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that can be consumed to produce energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuel
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Check for the correct air pressure once a month or every couple of fueling stops.
Từ trong câu: air, check, correct, pressure, once, month, every, couple
«Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fuel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fossil fuel | 821 lần |
| fuel tank | 174 lần |
| nuclear fuel | 177 lần |
| fuel efficiency | 114 lần |
| fuel cells | 197 lần |
| diesel fuel | 81 lần |
| fuel cell | 228 lần |
| fuel efficient | 106 lần |
| fuel consumption | 105 lần |
| fuel rods | 94 lần |
| fuel tanks | 71 lần |
| hydrogen fuel | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuel trong kho câu?
- Kho câu có 497 câu có từ fuel hoặc các dạng của từ, trích từ 389 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuel: can và could (37 câu), Câu phủ định (33 câu), Tương lai với will (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.