Câu tiếng Anh có từ “frequently”
965 câu thật có từ frequently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frequently nghĩa là thường xuyên. frequently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frequently
They frequently return to bed or lie down somewhere else and go back to sleep.
Từ trong câu: frequently, return, bed, lie, down, somewhere, else, go
«Textbook of Psychiatry/Sleep Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294672 (bản sửa đổi 4603682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, in a program you frequently want to call several things by the same name in different places.
Từ trong câu: frequently, well, program, want, call, several, thing, name
«Introduction to C programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49907 (bản sửa đổi 2649316). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Business and professional men frequently took their vacations or spent week-ends upon farms, lending a hand in farm labor.
Từ trong câu: lend, vacation, business, professional, man, frequently, take, spend
Florence Finch Kelly, What America did. Nguồn: Project Gutenberg #72543. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frequently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frequently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frequently trong kho câu?
- Kho câu có 965 câu có từ frequently hoặc các dạng của từ, trích từ 766 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frequently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frequently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 352 câu, rồi Bậc B1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frequently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frequently: Câu phủ định (90 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Quá khứ đơn (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.