E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frequently”

965 câu thật có từ frequently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frequently nghĩa là thường xuyên. frequently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: many times at short intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frequently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • SMART boards are starting to become frequently seen in many classrooms around the world.

    Từ trong câu: frequently, smart, board, start, become, see, many, classroom

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Smart Boards in the Elementary School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244318 (bản sửa đổi 3826832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frequently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frequently visited391 lần
frequently happens329 lần
frequently mentioned285 lần
frequently used933 lần
frequently repeated327 lần
frequently interrupted232 lần
frequently employed203 lần
less frequently700 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frequently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frequently trong kho câu?
Kho câu có 965 câu có từ frequently hoặc các dạng của từ, trích từ 766 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frequently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frequently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 352 câu, rồi Bậc B1 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frequently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frequently: Câu phủ định (90 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Quá khứ đơn (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.