E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flextime”

4 câu thật có từ flextime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flextime nghĩa là chế độ giờ làm việc linh hoạt. flextime là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of working a set number of hours with flexible starting and finishing times within agreed limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flextime

Theo bậc CEFR

  • He compares flextime to Plato’s notion of skhole, the ability to organize one's time oneself.

    Từ trong câu: flextime, compare, notion, ability, organize, time, oneself

    «Professionalism/Pekka Himanen and The Hacker Ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383915 (bản sửa đổi 4612052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, flextime gives employees a choice when to start and end their workday, within limits.

    Ví dụ: thời gian linh hoạt cho phép nhân viên lựa chọn thời điểm bắt đầu và kết thúc ngày làm việc trong giới hạn.

    Từ trong câu: flextime, example, give, employee, choice, start, end, limit

    «Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Discipline Minimal Performers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281278 (bản sửa đổi 3144300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Work-family conflict often arises in organizations that lack family-friendly policies such as telecommuting or flextime.

    Xung đột giữa công việc và gia đình thường nảy sinh ở những tổ chức thiếu các chính sách thân thiện với gia đình như làm việc từ xa hoặc thời gian linh hoạt.

    Từ trong câu: flextime, work, family, conflict, often, arise, organization, lack

    «Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Discipline Minimal Performers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281278 (bản sửa đổi 3144300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the technology industry, flextime is increasingly popular.

    Trong ngành công nghệ, thời gian linh hoạt ngày càng phổ biến.

    Từ trong câu: flextime, technology, industry, increasingly, popular

    «Professionalism/Pekka Himanen and The Hacker Ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383915 (bản sửa đổi 4612052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flextime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flextime trong kho câu?
Kho câu có 4 câu có từ flextime hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flextime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flextime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.