Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiendishly”

28 câu thật có từ fiendishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiendishly nghĩa là một cách quỷ quyệt. fiendishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a devil; in an evil manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiendishly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was hot there, too; big flies buzzed fiendishly, and did not sting, but stabbed.

    Từ trong câu: fiendishly, hot, big, fly

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not believe that anything wearing the human form could be so fiendishly cruel.

    Từ trong câu: fiendishly, believe, anything, wear, human, form, cruel

    Allan Arnold, The boy nihilist. Nguồn: Project Gutenberg #23094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not clasping hands beguiled her, but lists to copy, typing errors to erase, and the irritating adjustment of a shift-key which fiendishly kept falling.

    Từ trong câu: fiendishly, hand, list, copy, type, error, erase, irritate

    Sinclair Lewis, The Job: An American Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am not brutally selfish, blindly unjust, or fiendishly ungrateful.

    Từ trong câu: blindly, fiendishly, selfish

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendishly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendishly trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ fiendishly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiendishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendishly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendishly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendishly: Câu phủ định (4 câu), can và could (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.