Câu tiếng Anh có từ “fiendishly”
28 câu thật có từ fiendishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiendishly nghĩa là một cách quỷ quyệt. fiendishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a devil; in an evil manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiendishly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There is a magnificent confectioner’s but everything is fiendishly dear.
Từ trong câu: fiendishly, magnificent, everything, dear
Anton Pavlovich Chekhov, Letters of Anton Chekhov to His Family and Friends. Nguồn: Project Gutenberg #6408. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there is any one thing in the way of amusements that is utterly and fiendishly detestable, it is the acting of the usual child.
Từ trong câu: fiendishly, thing, way, amusement, utterly, detestable, act, usual
David Ross Locke, Nasby in Exile or, Six Months of Travel in England, Ireland, Scotland, France, Germany, Switzerland and Belgium, with many things not of travel. Nguồn: Project Gutenberg #46451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendishly trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ fiendishly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiendishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendishly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendishly: Câu phủ định (4 câu), can và could (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.