Câu tiếng Anh có từ “fetal”
46 câu thật có từ fetal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fetal nghĩa là thai nhi. fetal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a fetus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fetal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If a pregnant person drinks alcohol, it can cause fetal alcohol syndrome, which can include ADHD.
Từ trong câu: fetal, pregnant, person, drink, alcohol, cause, syndrome, include
«Attention deficit hyperactivity disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126261 (bản sửa đổi 10966094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fetal tissue, for example, is one such extremely potent source which contains different and varying grades of stem cells in both differentiated and undifferentiated states.
Từ trong câu: fetal, tissue, example, extremely, potent, source, contain, different
«Fetal tissue transplantation in Regenerative Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216694 (bản sửa đổi 2301382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fetal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetal trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ fetal hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fetal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetal: Câu phủ định (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Câu bị động có by (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.