Câu tiếng Anh có từ “fetal”
46 câu thật có từ fetal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fetal nghĩa là thai nhi. fetal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a fetus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fetal
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the second place, it is urged, that the great size of the human foetal head occasions incomparably more difficulty than the sharp-pointed, small head of the brute foetus.
Từ trong câu: fetal, second, place, urge, great, size, human, head
George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fetal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetal trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ fetal hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fetal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetal: Câu phủ định (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Câu bị động có by (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.