Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fetal”

46 câu thật có từ fetal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fetal nghĩa là thai nhi. fetal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a fetus. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fetal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I have struggled with young people who live with the effects of Fetal Alcohol Syndrome.

    Từ trong câu: fetal, struggle, young, people, live, effect, alcohol, syndrome

    «Utah legalizes homebrewing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123465 (bản sửa đổi 4829437). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There are a number of studies that have shown that a mother’s thyroid function during early gestation is connected to impaired fetal brain development.

    Có một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng chức năng tuyến giáp của người mẹ trong thời kỳ đầu mang thai có liên quan đến sự suy giảm sự phát triển trí não của thai nhi.

    Từ trong câu: fetal, number, study, show, function, early, connect, impair

    «Cultural Shifts in England/The responsibilities of parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240092 (bản sửa đổi 4113686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fetal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fetal hemoglobin19 lần
fetal haemoglobin8 lần
fetal alcohol37 lần
fetal tissue27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetal trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ fetal hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fetal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetal: Câu phủ định (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Câu bị động có by (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.