Câu tiếng Anh có từ “fascinated”
119 câu thật có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinated nghĩa là mê hoặc. fascinated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Knowing neither danger nor fear, rushing into the most perilous spots, his very daring fascinated and inspired his followers.
Từ trong câu: fascinated, follower, fascinate, know, neither, danger, fear, rush
Newell Dwight Hillis, Great Men as Prophets of a New Era. Nguồn: Project Gutenberg #60038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fascinated by his dazzling rhetoric, borne along by its rapid and tumultuous current to the most brilliant conclusions, we forget the narrowness of the stream.
Từ trong câu: fascinated, fascinate, rhetoric, rapid, current, brilliant, conclusion, forget
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The youth looked at the men nearest him, and saw, for the most part, expressions of deep interest, as if they were investigating something that had fascinated them.
Từ trong câu: investigate, fascinated, fascinate, youth, look, man, near, saw
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinated trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinated: Quá khứ đơn (42 câu), Câu bị động có by (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.