Câu tiếng Anh có từ “epidemiology”
40 câu thật có từ epidemiology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: epidemiology nghĩa là dịch tễ học. epidemiology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science dealing with the transmission and control of disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ epidemiology
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It also states how the two can enhance nutrition epidemiology and nutrition intervention research.
Nó cũng nêu rõ cách cả hai có thể tăng cường nghiên cứu dịch tễ học dinh dưỡng và can thiệp dinh dưỡng.
Từ trong câu: epidemiology, state, enhance, nutrition, intervention, research
«Metabolomics/Applications/Nutrition/Nutrigenomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174830 (bản sửa đổi 4431110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Epidemiology can be used by a variety of people for many things.
Từ trong câu: epidemiology, use, variety, people, many, thing
«A-level Biology/Human Health and Disease/introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159371 (bản sửa đổi 3692058). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An outline of the epidemiology and types of illicit drugs can be accessed from the book chapter "Illicit drug taking at music festivals".
Từ trong câu: epidemiology, outline, type, drug, access, book, chapter, take
«Motivation and emotion/Book/2020/Pill-testing motivation at music festivals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267072 (bản sửa đổi 2650267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this case, an epidemiology-based differential diagnostic procedure is used, and its first step is to find candidate conditions that can explain the finding.
Từ trong câu: epidemiology, case, base, differential, diagnostic, procedure, use, first
«WikiJournal of Medicine/Establishment and clinical use of reference ranges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157110 (bản sửa đổi 2721397). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ epidemiology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epidemiology trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ epidemiology hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ epidemiology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epidemiology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epidemiology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epidemiology: can và could (4 câu), Tương lai với will (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.