Câu tiếng Anh có từ “epidemiology”
40 câu thật có từ epidemiology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: epidemiology nghĩa là dịch tễ học. epidemiology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of medical science dealing with the transmission and control of disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ epidemiology
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, the other authors have made many contributions across existing literature, in particular, Eric Rimm, with his extensive experience in epidemiology and nutrition.
Từ trong câu: epidemiology, however, author, make, many, contribution, across, exist
«Exercise as it relates to Disease/Pokèmon GO as an intervention to increase physical activity in young adults», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436694 (bản sửa đổi 3986493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ epidemiology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ epidemiology trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ epidemiology hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ epidemiology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ epidemiology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ epidemiology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ epidemiology: can và could (4 câu), Tương lai với will (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.