Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ending”

171 câu thật có từ ending hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ending nghĩa là kết thúc. ending là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the end of a word (a suffix or inflectional ending or final morpheme). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ending

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The other is to read without vowel endings, this is done by some people.

    Từ trong câu: ending, vowel, read, people

    «Arabic/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144127 (bản sửa đổi 4380666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some endings can only be won by one character, while other endings can be won by other characters as well.

    Từ trong câu: ending, will, character, well

    «Notrium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90797 (bản sửa đổi 10548941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But, the third person endings, singular and plural, are used by the formal second person form.

    Từ trong câu: singular, third, person, ending, plural, use, formal, second

    «Spanish/Tenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145849 (bản sửa đổi 4343296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ending

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nerve ending66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ending

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ending trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ ending hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ending xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ending gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ending?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ending: Câu phủ định (34 câu), There is và there are (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.