E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emulsify”

33 câu thật có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emulsify nghĩa là nhũ hóa. emulsify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become an emulsion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emulsify

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

  • This milk it cannot digest because the emulsifying element, the fat, is not present in it in sufficient quantity in proportion to the coagulable matter.

    Từ trong câu: emulsify, milk, can, digest, because, element, fat, present

    Various, Scientific American Supplement, No. 392, July 7, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8742. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A large number of lubricating greases are made by incorporating or emulsifying animal and vegetable fats with soap and water; also by thickening mineral lubricating oils with soap.

    Từ trong câu: emulsify, large, number, make, incorporate, animal, vegetable, fat

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The food industry exploits their gelling, water-retention, emulsifying and other physical properties.

    Từ trong câu: exploit, retention, emulsify, food, industry, water, physical, property

    «Seaweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23763 (bản sửa đổi 10940874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng emulsify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
emulsify fats12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulsify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulsify trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emulsify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulsify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulsify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulsify: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.