Câu tiếng Anh có từ “dwarfism”
29 câu thật có từ dwarfism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dwarfism nghĩa là bệnh lùn. dwarfism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a genetic abnormality resulting in short stature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dwarfism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are several proposed explanations for the mechanism which produces such dwarfism.
Từ trong câu: dwarfism, several, propose, explanation, mechanism, produce
«Island dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503505 (bản sửa đổi 10939796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common cause of dwarfism is a defect in bone development called achondroplasia, in which the limbs are short in proportion to the body.
Từ trong câu: dwarfism, common, cause, defect, bone, development, call, limb
«Dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212197 (bản sửa đổi 10168161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many instances the opposite condition, dwarfism, occurs during infancy from causes which check the further growth of the body, although the general functions remain unchanged.
Từ trong câu: dwarfism, many, instance, opposite, condition, occur, cause, check
Eugene S. Talbot, Degeneracy: Its Causes, Signs and Results. Nguồn: Project Gutenberg #36003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarfism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarfism trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ dwarfism hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dwarfism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarfism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarfism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarfism: may và might (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.