Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dwarfism”

29 câu thật có từ dwarfism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dwarfism nghĩa là bệnh lùn. dwarfism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a genetic abnormality resulting in short stature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dwarfism

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Island dwarfism posits that mainland small animal species that colonize islands might evolve larger bodies if the island does not contain key predators.

    Từ trong câu: dwarfism, island, posit, small, animal, species, evolve, large

    «The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarfism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarfism trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ dwarfism hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dwarfism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarfism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarfism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarfism: may và might (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.