Câu tiếng Anh có từ “domestication”
75 câu thật có từ domestication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domestication nghĩa là thuần hóa. domestication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adaptation to intimate association with human beings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domestication
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Artificial selection may sometimes be unintentional; it is thought that domestication of crops by early humans was largely unintentional.
Từ trong câu: domestication, artificial, selection, sometimes, think, crop, early, human
«Artificial selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137607 (bản sửa đổi 10019563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But his list of domesticated animals is approximately correct, if domestication is used loosely simply of animals that might be kept by the Indo-European man about his homestead.
Từ trong câu: domestication, list, domesticate, animal, approximately, correct, use, loosely
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Like the Magpie, the Jay has considerable talent for mimicry, and in a state of domestication may be taught to articulate words like a Parrot.
Từ trong câu: magpie, domestication, articulate, parrot, like, considerable, talent, state
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestication trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ domestication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domestication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestication: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.