E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domestication”

76 câu thật có từ domestication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domestication nghĩa là thuần hóa. domestication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adaptation to intimate association with human beings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domestication

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Even at the present day domestication means different things in the case of different animals.

    Từ trong câu: domestication, even, present, day, mean, different, thing, case

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Domestication is a change that happens in wild animals or plants, when they are kept by humans for a long time.

    Từ trong câu: domestication, change, happen, wild, animal, plant, keep, human

    «Domestication», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31600 (bản sửa đổi 11015116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domestication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domestication trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ domestication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domestication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domestication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domestication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domestication: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.