E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distractor”

24 câu thật có từ distractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distractor nghĩa là phương án nhiễu trong câu hỏi trắc nghiệm; yếu tố gây xao nhãng. distractor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an incorrect option in a multiple-choice question designed to resemble the correct answer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distractor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Exercise can act as a distractor from negative thoughts, as well as being associated with positive moods and outlooks in individuals.

    Từ trong câu: distractor, exercise, act, negative, think, well, associate, positive

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise and its relation to Post Traumatic Stress Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293976 (bản sửa đổi 3254802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This idea relates back to Fredrickson & Levenson ‘s suggestion about humour as a coping method, used as a sort of distracter.

    Từ trong câu: distractor, idea, relate, back, be, suggestion, humor, cope

    «Motivation and emotion/Book/2013/Humour and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149756 (bản sửa đổi 2223616). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To assess maintenance of knowledge of object identities, one series of experiments used cartoon animals as targets and distractors that all moved about the screen.

    Để đánh giá khả năng duy trì kiến ​​thức về nhận dạng đối tượng, một loạt thí nghiệm đã sử dụng các động vật hoạt hình làm mục tiêu và vật gây phân tâm, tất cả đều di chuyển trên màn hình.

    Từ trong câu: distractor, assess, maintenance, knowledge, object, identity, series, experiment

    «WikiJournal of Science/Multiple object tracking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281920 (bản sửa đổi 2520597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distractor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distractor trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ distractor hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distractor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distractor: can và could (3 câu), Câu bị động có by (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.