E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distractor”

24 câu thật có từ distractor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distractor nghĩa là phương án nhiễu trong câu hỏi trắc nghiệm; yếu tố gây xao nhãng. distractor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an incorrect option in a multiple-choice question designed to resemble the correct answer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distractor

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Cupid sometimes came to school then, as I doubt not he does in these days, not as a learner but distracter--to those who were his victims.

    Từ trong câu: distractor, sometimes, come, school, doubt, day, learner, victim

    Emily Inez Denny, Blazing the Way; Or, True Stories, Songs and Sketches of Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #39334. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distractor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distractor trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ distractor hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distractor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distractor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distractor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distractor: can và could (3 câu), Câu bị động có by (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.