Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disgust”

397 câu thật có từ disgust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disgust nghĩa là ghê tởm. disgust là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: strong feelings of dislike. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disgust

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But the look of them, added to the difficulty of the shore and the high running of the surf, was more than enough to disgust me of that landing-place.

    Từ trong câu: difficulty, surf, disgust, look, add, shore, high, run

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A disgust of life weighed upon her heart; some such feeling as had twice frozen Frank Shabata’s features while they talked together.

    Từ trong câu: freeze, frozen, twice, feature, weigh, disgust, life, heart

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disgust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intense disgust258 lần
exclamation of disgust133 lần
thoroughly disgust205 lần
gesture of disgust140 lần
shudder of disgust93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgust trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ disgust hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disgust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgust: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.