E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decorative”

139 câu thật có từ decorative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decorative nghĩa là trang trí. decorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decorative

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Another influence upon modern decorative art cannot be left out of account, and that is the Japanese influence.

    Từ trong câu: decorative, another, influence, modern, art, can, leave, out

    Walter Crane, William Morris to Whistler Papers and addresses on art and craft and the commonweal.. Nguồn: Project Gutenberg #53954. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So its value was then known, though no doubt for decorative purposes only, from which it in time grew into use as money.

    Từ trong câu: decorative, value, know, though, doubt, purpose, time, grow

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decorative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth decorative269 lần
purely decorative34 lần
decorative arts61 lần
decorative illustrated65 lần
decorative gilt32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decorative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decorative trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ decorative hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decorative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decorative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decorative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decorative: Câu phủ định (17 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.