Câu tiếng Anh có từ “decorative”
141 câu thật có từ decorative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decorative nghĩa là trang trí. decorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decorative
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The result of this training is, he has lost all knowledge how to produce work of a decorative character.
Từ trong câu: decorative, result, train, lose, knowledge, produce, work, character
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ornamental framing of the several pictures has been executed by a master of decorative art, the late V. Galland.
Từ trong câu: ornamental, decorative, frame, several, picture, execute, master, art
Sophia Beale, The Churches of Paris, from Clovis to Charles X. Nguồn: Project Gutenberg #39989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decorative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decorative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decorative trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ decorative hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decorative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decorative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decorative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decorative: Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.