Câu tiếng Anh có từ “decorative”
139 câu thật có từ decorative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decorative nghĩa là trang trí. decorative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decorative
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Houses were designed symmetrically with decorative features instead of a haphazard addition of rooms.
Từ trong câu: decorative, haphazard, house, design, feature, instead, addition, room
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The scroll is more decorative than anything else.
Từ trong câu: decorative, scroll, anything, else
«Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng decorative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decorative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decorative trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ decorative hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decorative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decorative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decorative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decorative: Câu phủ định (17 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.