Câu tiếng Anh có từ “deck”
605 câu thật có từ deck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deck nghĩa là boong tàu. deck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various platforms built into a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deck
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng deck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deck trong kho câu?
- Kho câu có 605 câu có từ deck hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B2 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deck: Quá khứ đơn (145 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.