Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

dear

tính từ (adj)

A1
/ˈdɪɹ//ˈdɪɹ/
Biến thể:
dearer/ˈdɪɹɚ/
(So sánh hơn)
dearest/ˈdɪɹəst/
(So sánh nhất)
dears
(Biến thể ngữ pháp)

Dear có nghĩa là thân yêu, yêu quý.

Định nghĩa Anh - Anh: Dearly loved.

Họ từ:dearly(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “yêu quý”:dearA1/belovedB1/darlingB2/dearestA1/honeyA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.deartính từ (adj)

    Dearly loved.

    Yêu quý.

  2. 2.deardanh từ (n)

    A beloved person; used as terms of endearment.

    Với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật.

    Đồng nghĩa (SYN):beloved/dearest/honey/love
  3. 3.deartính từ (adj)

    With or in a close or intimate relationship.

    Nghiêm túc.

    Đồng nghĩa (SYN):good/near
  4. 4.deartính từ (adj)

    Earnest.

    Một người yêu dấu.

    Đồng nghĩa (SYN):devout/earnest/heartfelt
  5. 5.deardanh từ (n)

    A sweet innocent mild-mannered person (especially a child).

    Một người hiền lành ngây thơ ngọt ngào (đặc biệt là một đứa trẻ).

    Đồng nghĩa (SYN):lamb
  6. 6.deartrạng từ (adv)

    With affection.

    Với tình cảm.

    Đồng nghĩa (SYN):dearly/affectionately
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): dear

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: dear

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "dear" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: dearly: trạng từ (adv).

dearlytrạng từ (adv)/ˈdɪɹli/

một cách chân thành và tận tâm

•

When I understand dearly I can tell my father that I've seen you, and everything else you think proper.

Khi tôi hiểu rõ tôi có thể nói với bố tôi rằng tôi đã gặp anh và mọi điều khác mà anh cho là đúng đắn.”

Nguồn: Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Maud Florence Nellie; or, Don't care!

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: dear

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "dear". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dear friend

    So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.

    Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.

    Tác phẩm mở: Internetworking

  • oh dear
  • dear child

    "No, no," said Ena, shaking her head, "my dear child, that is a gloomy theory.

    Le Feuvre, Amy: Heather's mistress

  • dear sir

    Permit me to state, my dear sir, that I possess no such encumbrance."

    Cho phép tôi nói rõ, thưa ông, rằng tôi không có gánh nặng nào như vậy."

    Parrish, Randall: Gordon Craig, Soldier of Fortune

  • dear fellow

    His superiority more than justified Brases’ choice, though the dear fellow lacked my brains, and my name commanded considerable stir.

    Sự vượt trội của anh ấy hơn là lý do chính đáng cho sự lựa chọn của Brases, mặc dù anh chàng thân yêu này thiếu trí tuệ của tôi, và tên của tôi đã gây xôn xao dư luận.

    Lynch, Hannah: Dr. Vermont's fantasy, and other stories

  • dear boy

    "My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.

    “Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.

    Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece

  • poor dear

    Still, one does want a little sympathy, and poor dear Frances, in that particular, is sadly, painfully deficient."

    Tuy nhiên, người ta vẫn muốn có một chút cảm thông, và Frances thân yêu tội nghiệp, đặc biệt là về điều đó, thật đáng buồn và thiếu sót một cách đau đớn.”

    Meade, L. T.: Frances Kane's Fortune

  • dear mother

    “Why, my dear mother,” said George, “I never made a remittance to you without writing fully upon all my affairs.”

    Hook, Theodore Edward: Jack Brag, vol. 1 (of 3)

  • dear old

    I grieve to tell you that all is over with our dear old friend....

    Tennyson, Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor]: Tennyson and his friends

  • dear madam

    “My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person.

    “Thưa bà,” Basil nói, “tôi là một người ngu ngốc; một người rất ngu ngốc.

    Jerrold, Douglas William: A man made of money

  • dear father

    “While her dear father lived, any change of condition must be impossible for her.

    Austen, Jane: Emma

  • dear lady

    Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.

    Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.

    Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The curse of Clifton

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: dear

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dear" phân theo từng nét nghĩa (yêu quý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "dear" khi diễn đạt nét nghĩa: yêu quý.

““Yes,” said Silas, his gaze lifted toward the ceiling, “and we must not forget that his beloved mother died before he was ten years old.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "dear" khi diễn đạt nét nghĩa: yêu quý.

“"My darling!" he answered fondly, "this man is my elder brother, my father's son.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "dear" khi diễn đạt nét nghĩa: với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật.

Đồng nghĩa với "dear" ở nét nghĩa "với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật" (ngoài ra "honey" còn biểu thị: một chất lỏng màu vàng ngọt do ong tạo ra).

“Honey leaned against the bar and cuffed his hat to one side of his head.”

Đồng nghĩa với "dear" ở nét nghĩa "với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật" (ngoài ra "love" còn biểu thị: một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm).

“I must do this to see, to be certain that I love you.”

Đồng nghĩa với "dear" ở nét nghĩa "nghiêm túc" (ngoài ra "good" còn biểu thị: có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể).

“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: dear

“My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person.

“Thưa bà,” Basil nói, “tôi là một người ngu ngốc; một người rất ngu ngốc.

Jerrold, Douglas William: A man made of money, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Permit me to state, my dear sir, that I possess no such encumbrance."

Cho phép tôi nói rõ, thưa ông, rằng tôi không có gánh nặng nào như vậy."

Parrish, Randall: Gordon Craig, Soldier of Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I don’t want no chin from you!” said the Old Dear with a ferocious scowl.

"Tôi không muốn cằm của bạn bị mất!" Old Dear nói với vẻ cau có dữ tợn.

Tressell, Robert: The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.

“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.

Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Makarushka, good-day, dear boy!" he says to Makar Kuzmitch, who is absorbed in tidying up.

"Makarushka, chúc một ngày tốt lành, cậu bé thân yêu!" anh ấy nói với Makar Kuzmitch, người đang mải mê dọn dẹp.

Chekhov, Anton Pavlovich: Compilation of Short Stories by Chekhov, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Ah, my dear sir,” Ernest smiled, “I thought you were disqualified.

“Ồ, thưa ngài,” Ernest mỉm cười, “tôi tưởng ngài đã bị loại.

London, Jack: The iron heel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Poor Anne, who would soon have to part with him--dear Anne, his old playmate and friend!

Anne tội nghiệp, người sắp phải chia tay anh - Anne thân yêu, người bạn cũ và người bạn cũ của anh!

Woolson, Constance Fenimore: Anne: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Oh, dear friends, there shall be no more extortion--there shall be no more oppression, at Yatton!

Ôi, các bạn thân mến, sẽ không còn nạn tống tiền nữa - sẽ không còn áp bức ở Yatton nữa!

Warren, Samuel: Ten Thousand a-Year. Volume 3., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: dear

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “dear” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

““My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person.”

“Thưa bà,” Basil nói, “tôi là một người ngu ngốc; một người rất ngu ngốc.

Nguồn: Jerrold, Douglas William: A man made of money

“Permit me to state, my dear sir, that I possess no such encumbrance."”

Cho phép tôi nói rõ, thưa ông, rằng tôi không có gánh nặng nào như vậy."

Nguồn: Parrish, Randall: Gordon Craig, Soldier of Fortune

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “dear”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dear” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “dear”

Họ từ liên kết: dearly: trạng từ (adv)

Các biến thể thuộc họ từ “dear”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dear”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dear” với tần suất cao:

13.886 lần trong kho sách
14.596 lần trong kho sách
11.307 lần trong kho sách
14.112 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dear”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dear”:

“"What a dear, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “dear”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪɹ/.

dear (tính từ): yêu quý

Định nghĩa tiếng Anh: Dearly loved.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

dear (tính từ (adj)) ↔ dearly

Họ từ trong dữ liệu: dearly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi13.886 lần trong kho sách

dear friend

“So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.” (Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm14.596 lần trong kho sách

oh dear

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dear" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái11.307 lần trong kho sách

dear child

“"No, no," said Ena, shaking her head, "my dear child, that is a gloomy theory.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“"What a _____, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: dear

"What a dear, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way.

Nguồn: Burch, Florence E.: Two ways of facing life

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“We lead here, my _____ countess, the life I described to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: dear

We lead here, my dear countess, the life I described to you.

Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “dear”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: dear

Hỏi đáp trọng tâm

dear nghĩa là gì (meaning & definition)?

dear nghĩa là thân yêu. dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.

Từ dear trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪɹ/.

Từ dear là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "dear" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: dearer; So sánh nhất: dearest; Biến thể ngữ pháp: dears.

Các nét nghĩa của từ dear theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: yêu quý - Nét nghĩa 2 [A1]: với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật - Nét nghĩa 3 [A1]: nghiêm túc - Nét nghĩa 4 [A1]: một người yêu dấu - Nét nghĩa 5 [A1]: một người hiền lành ngây thơ ngọt ngào (đặc biệt là một đứa trẻ) - Nét nghĩa 6 [A1]: với tình cảm

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dear:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪɹ/. Dạng từ: So sánh hơn: dearer; So sánh nhất: dearest; Biến thể ngữ pháp: dears.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dear:

dear friend; oh dear; dear child; dear sir; dear fellow

dear được dùng trong câu như thế nào?

"What a dear, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way. (Florence E. Burch, Two ways of facing life; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/dear, mã đối chiếu EV-C93A760A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

dearer, dearest, dears