dear
tính từ (adj)
Dear có nghĩa là thân yêu, yêu quý.
Định nghĩa Anh - Anh: Dearly loved.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.deartính từ (adj)
Dearly loved.
Yêu quý.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dear friend13.886 lần trong kho sách
- •oh dear14.596 lần trong kho sách
- •dear child11.307 lần trong kho sách
- •dear sir14.112 lần trong kho sách
- •dear fellow7.823 lần trong kho sách
- •dear boy8.792 lần trong kho sách
- •poor dear7.744 lần trong kho sách
- •dear mother7.931 lần trong kho sách
- •dear oldTừ vựng học thuật
- •dear madamTừ vựng học thuật
- •dear fatherTừ vựng học thuật
- •dear ladyTừ vựng học thuật
- 2.deardanh từ (n)
A beloved person; used as terms of endearment.
Với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật.
- 3.deartính từ (adj)
With or in a close or intimate relationship.
Nghiêm túc.
- 4.deartính từ (adj)
Earnest.
Một người yêu dấu.
- 5.deardanh từ (n)
A sweet innocent mild-mannered person (especially a child).
Một người hiền lành ngây thơ ngọt ngào (đặc biệt là một đứa trẻ).
Đồng nghĩa (SYN):lamb - 6.deartrạng từ (adv)
With affection.
Với tình cảm.
Từ nguyên học (Etymology): dear
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: dear
Họ từ của "dear" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: dearly: trạng từ (adv).
một cách chân thành và tận tâm
When I understand dearly I can tell my father that I've seen you, and everything else you think proper.
Khi tôi hiểu rõ tôi có thể nói với bố tôi rằng tôi đã gặp anh và mọi điều khác mà anh cho là đúng đắn.”
Nguồn: Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Maud Florence Nellie; or, Don't care!
Cụm từ & Collocations: dear
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "dear". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dear friend
So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.
Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.
Tác phẩm mở: Internetworking
- oh dear
- dear child
"No, no," said Ena, shaking her head, "my dear child, that is a gloomy theory.
Le Feuvre, Amy: Heather's mistress
- dear sir
Permit me to state, my dear sir, that I possess no such encumbrance."
Cho phép tôi nói rõ, thưa ông, rằng tôi không có gánh nặng nào như vậy."
Parrish, Randall: Gordon Craig, Soldier of Fortune
- dear fellow
His superiority more than justified Brases’ choice, though the dear fellow lacked my brains, and my name commanded considerable stir.
Sự vượt trội của anh ấy hơn là lý do chính đáng cho sự lựa chọn của Brases, mặc dù anh chàng thân yêu này thiếu trí tuệ của tôi, và tên của tôi đã gây xôn xao dư luận.
Lynch, Hannah: Dr. Vermont's fantasy, and other stories
- dear boy
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.
“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.
Hemyng, Bracebridge: Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece
- poor dear
Still, one does want a little sympathy, and poor dear Frances, in that particular, is sadly, painfully deficient."
Tuy nhiên, người ta vẫn muốn có một chút cảm thông, và Frances thân yêu tội nghiệp, đặc biệt là về điều đó, thật đáng buồn và thiếu sót một cách đau đớn.”
Meade, L. T.: Frances Kane's Fortune
- dear mother
“Why, my dear mother,” said George, “I never made a remittance to you without writing fully upon all my affairs.”
Hook, Theodore Edward: Jack Brag, vol. 1 (of 3)
- dear old
I grieve to tell you that all is over with our dear old friend....
Tennyson, Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor]: Tennyson and his friends
- dear madam
“My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person.
“Thưa bà,” Basil nói, “tôi là một người ngu ngốc; một người rất ngu ngốc.
Jerrold, Douglas William: A man made of money
- dear father
“While her dear father lived, any change of condition must be impossible for her.
Austen, Jane: Emma
- dear lady
Fact, my dear lady, and I should be guilty of misprision of treason, to conceal it!” laughed Frank, shaking his head at his friend.
Sự thật, thưa phu nhân, và tôi đáng lẽ phải phạm tội phản quốc để che giấu điều đó!” Frank cười, lắc đầu với bạn mình.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The curse of Clifton
Đồng nghĩa & Sắc thái: dear
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dear" phân theo từng nét nghĩa (yêu quý), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dear" khi diễn đạt nét nghĩa: yêu quý.
““Yes,” said Silas, his gaze lifted toward the ceiling, “and we must not forget that his beloved mother died before he was ten years old.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "dear" khi diễn đạt nét nghĩa: yêu quý.
“"My darling!" he answered fondly, "this man is my elder brother, my father's son.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "dear" khi diễn đạt nét nghĩa: với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật.
Đồng nghĩa với "dear" ở nét nghĩa "với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật" (ngoài ra "honey" còn biểu thị: một chất lỏng màu vàng ngọt do ong tạo ra).
“Honey leaned against the bar and cuffed his hat to one side of his head.”
Đồng nghĩa với "dear" ở nét nghĩa "với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật" (ngoài ra "love" còn biểu thị: một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm).
“I must do this to see, to be certain that I love you.”
Đồng nghĩa với "dear" ở nét nghĩa "nghiêm túc" (ngoài ra "good" còn biểu thị: có những phẩm chất mong muốn hoặc tích cực, đặc biệt là những phẩm chất phù hợp với một điều cụ thể).
“In this preliminary process, no doubt, one can write a good many thousand words a day, perhaps seven or eight thousand.”
Câu dẫn chứng văn học: dear
“My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person.“Thưa bà,” Basil nói, “tôi là một người ngu ngốc; một người rất ngu ngốc.
Permit me to state, my dear sir, that I possess no such encumbrance."Cho phép tôi nói rõ, thưa ông, rằng tôi không có gánh nặng nào như vậy."
“I don’t want no chin from you!” said the Old Dear with a ferocious scowl."Tôi không muốn cằm của bạn bị mất!" Old Dear nói với vẻ cau có dữ tợn.
"My dear boy," said Mole, positively, "I have nerves of iron, literally iron.“Cậu bé thân yêu của tôi,” Chuột Chũi nói một cách tích cực, “tôi có thần kinh sắt, nghĩa đen là sắt.
"Makarushka, good-day, dear boy!" he says to Makar Kuzmitch, who is absorbed in tidying up."Makarushka, chúc một ngày tốt lành, cậu bé thân yêu!" anh ấy nói với Makar Kuzmitch, người đang mải mê dọn dẹp.
“Ah, my dear sir,” Ernest smiled, “I thought you were disqualified.“Ồ, thưa ngài,” Ernest mỉm cười, “tôi tưởng ngài đã bị loại.
Poor Anne, who would soon have to part with him--dear Anne, his old playmate and friend!Anne tội nghiệp, người sắp phải chia tay anh - Anne thân yêu, người bạn cũ và người bạn cũ của anh!
Oh, dear friends, there shall be no more extortion--there shall be no more oppression, at Yatton!Ôi, các bạn thân mến, sẽ không còn nạn tống tiền nữa - sẽ không còn áp bức ở Yatton nữa!
Đọc mở rộng theo CEFR: dear
Từ vựng bậcA1→““My dear madam,” said Basil, “I am a foolish person; a very foolish person.”
“Thưa bà,” Basil nói, “tôi là một người ngu ngốc; một người rất ngu ngốc.
Nguồn: Jerrold, Douglas William: A man made of money
“Permit me to state, my dear sir, that I possess no such encumbrance."”
Cho phép tôi nói rõ, thưa ông, rằng tôi không có gánh nặng nào như vậy."
Nguồn: Parrish, Randall: Gordon Craig, Soldier of Fortune
Cấu trúc & Vận dụng: “dear”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dear” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dear”
Họ từ liên kết: dearly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dear”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dear” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “dear”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dear (tính từ): yêu quý
Định nghĩa tiếng Anh: Dearly loved.
dear (tính từ (adj)) ↔ dearly
Họ từ trong dữ liệu: dearly: trạng từ (adv)
dear friend
“So, my dear friend, get your hubs replaced with switches and your enterprise network connectivity will never be the same.” (Vì vậy, bạn thân mến, hãy thay thế trung tâm của bạn bằng bộ chuyển mạch và kết nối mạng doanh nghiệp của bạn sẽ không bao giờ giống nhau.)
oh dear
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dear" trong câu.
dear child
“"No, no," said Ena, shaking her head, "my dear child, that is a gloomy theory.”
“"What a _____, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dear
"What a dear, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way.
Nguồn: Burch, Florence E.: Two ways of facing life
“We lead here, my _____ countess, the life I described to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dear
We lead here, my dear countess, the life I described to you.
Nguồn: Sévigné, Marie de Rabutin-Chantal, marquise de: The letters of Madame de Sévigné
Ứng dụng & Mở rộng: “dear”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dear”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dear”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dear” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “dear” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dear
Hỏi đáp trọng tâmdear nghĩa là gì (meaning & definition)?
dear nghĩa là thân yêu. dear là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.
Từ dear trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪɹ/.
Từ dear là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dear" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: dearer; So sánh nhất: dearest; Biến thể ngữ pháp: dears.
Các nét nghĩa của từ dear theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: yêu quý - Nét nghĩa 2 [A1]: với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật - Nét nghĩa 3 [A1]: nghiêm túc - Nét nghĩa 4 [A1]: một người yêu dấu - Nét nghĩa 5 [A1]: một người hiền lành ngây thơ ngọt ngào (đặc biệt là một đứa trẻ) - Nét nghĩa 6 [A1]: với tình cảm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dear:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɪɹ/. Dạng từ: So sánh hơn: dearer; So sánh nhất: dearest; Biến thể ngữ pháp: dears.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dear:
dear friend; oh dear; dear child; dear sir; dear fellow
dear được dùng trong câu như thế nào?
"What a dear, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way. (Florence E. Burch, Two ways of facing life; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)