Câu tiếng Anh có từ “deaden”
84 câu thật có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deaden nghĩa là làm chết người. deaden là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make vague or obscure or make (an image) less visible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deaden
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some provision had to be made for deadening the sound.
Từ trong câu: deaden, provision, make, sound
Thomas Commerford Martin, The inventions, researches and writings of Nikola Tesla With special reference to his work in polyphase currents and high potential lighting. Nguồn: Project Gutenberg #39272. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Nay; thou wert bitten by the flea of adventure, and must needs rush about the world to deaden the itching.
Từ trong câu: itch, deaden, flea, bite, adventure, need, rush, world
Tom Bevan, Sea-dogs all!. Nguồn: Project Gutenberg #25670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spongy middle plate must, like the diploe of the skull, have served to deaden the vibrations of a blow dealt from the outside.
Từ trong câu: vibration, deaden, middle, plate, like, serve, blow, deal
Hugh Miller, The Testimony of the Rocks or, Geology in Its Bearings on the Two Theologies, Natural and Revealed. Nguồn: Project Gutenberg #28248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deaden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deaden trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ deaden hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deaden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deaden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deaden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deaden: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.