Câu tiếng Anh có từ “crave”
181 câu thật có từ crave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crave nghĩa là khao khát. crave là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a craving, appetite, or great desire for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crave
Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)
They affect singularity for the purpose of attracting attention to themselves, and thus obtaining the notoriety which they crave with every breath they inhale.
Từ trong câu: inhale, notoriety, affect, purpose, attract, attention, themselves, thus
Various, Scientific American Supplement, No. 358, November 11, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8504. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humbly crave | 120 lần |
| crave permission | 169 lần |
| crave pardon | 289 lần |
| crave forgiveness | 74 lần |
| insatiable crave | 40 lần |
| morbid crave | 46 lần |
| crave a boon | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crave trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ crave hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crave: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.