Câu tiếng Anh có từ “confabulation”
31 câu thật có từ confabulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confabulation nghĩa là sự nhầm lẫn. confabulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an informal conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confabulation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Confabulation can range in severity depending on the individual and their medical condition.
Từ trong câu: confabulation, range, depend, individual, medical, condition
«Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Confabulation can present itself in a wide degree of severity, depending on the individual and their medical condition.
Từ trong câu: confabulation, present, itself, wide, degree, depend, individual, medical
«Cognition and Instruction/Decoding Processes in Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369431 (bản sửa đổi 4356395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot say that I understand distinctly their first Confabulation.
Từ trong câu: confabulation, distinctly, can, understand, first
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the acute stages of amnesia, confabulation, the fabrication of inaccurate information to fill memory gaps, can also manifest.
Từ trong câu: confabulation, acute, stage, fabrication, inaccurate, information, fill, memory
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confabulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confabulation trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ confabulation hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confabulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confabulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confabulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confabulation: There is và there are (5 câu), can và could (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.