E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceit”

92 câu thật có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceit nghĩa là tự phụ. conceit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of excessive pride. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "You see what my daughters are, Miss Helstone," observed Mrs. Yorke; "how precociously wise in their own conceits!

    “Cô thấy các con gái của tôi thế nào rồi đấy, cô Helstone,” bà Yorke nhận xét; "Thật là khôn ngoan trong sự tự phụ của chính mình!

    Từ trong câu: precociously, see, daughter, miss, observe, mr, wise, conceit

    Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The derisive fury with which "The Excursion" was assailed upon its first appearance has long been a stock example of critical blindness, conceit, and malignity.

    Từ trong câu: derisive, excursion, first, appearance, long, stock, example, critical

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conceit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • self conceit1.179 lần
  • overweening conceit43 lần
  • quaint conceit67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceit trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ conceit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.