Câu tiếng Anh có từ “complicated”
107 câu thật có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complicated nghĩa là phức tạp. complicated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to analyze or understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complicated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But, ingenuity of construction in a complicated piece of furniture must certainly be counted as one of its perfections.
Từ trong câu: complicate, complicated, ingenuity, construction, piece, furniture, certainly, count
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lend us your sympathies and moral aid, courteous reader, for many and complicated are the difficulties with which an editor has to contend.
Từ trong câu: complicate, complicated, lend, sympathy, moral, aid, reader, many
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One must console oneself with the reflexion that complicated affairs are rarely settled in a day.
Từ trong câu: console, complicate, oneself, rarely, complicated, affair, settle, day
Marcel Proust, The Guermantes Way. Nguồn: Project Gutenberg #73425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complicated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complicated trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complicated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complicated: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.