Câu tiếng Anh có từ “comic”
241 câu thật có từ comic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comic nghĩa là truyện tranh. comic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comic
Danh sách câu dẫn chứng (241 câu)
In Jevon and Leigh he had talented players and much of the script can be regarded merely as an improvisational chart allowing the two famed comics to maneuver.
Từ trong câu: improvisational, talent, player, much, script, regard, merely, chart
William, 1664?-1692 Mountfort, The Life and Death of Doctor Faustus Made into a Farce. Nguồn: Project Gutenberg #37422. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serio comic | 280 lần |
| dc comic | 207 lần |
| comic opera | 397 lần |
| marvel comic | 222 lần |
| tragi comic | 89 lần |
| comic strip | 164 lần |
| comic operas | 96 lần |
| irresistibly comic | 100 lần |
| comic almanack | 79 lần |
| comic muse | 95 lần |
| comic songs | 213 lần |
| comic strips | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comic trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ comic hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comic: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.