Câu tiếng Anh có từ “cinematographer”
27 câu thật có từ cinematographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cinematographer nghĩa là nhà quay phim. cinematographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a photographer who operates a movie camera. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cinematographer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Cinematographer Conrad L. Hall complemented Mendes' style with peaceful shot compositions to contrast with the turbulent on-screen events.
Từ trong câu: cinematographer, hall, complement, style, peaceful, shot, composition, contrast
«American Beauty (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285094 (bản sửa đổi 10927501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much of this tradition began with war cinematographers documenting campaigns like the Kokoda Trail, providing images that changed mass opinion.
Từ trong câu: cinematographer, much, tradition, begin, war, document, campaign, like
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was known for his skills as a cinematographer, and he shot the first Thai feature film to be submitted to an overseas film festival.
Từ trong câu: cinematographer, know, skill, shot, first, feature, film, submit
«Centennial of 'father of contemporary Thai cinema' celebrated», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106627 (bản sửa đổi 4815643). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematographer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematographer trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ cinematographer hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cinematographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematographer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematographer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematographer: Tương lai với will (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.