Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cinematographer”

27 câu thật có từ cinematographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cinematographer nghĩa là nhà quay phim. cinematographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a photographer who operates a movie camera. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cinematographer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The producer hires the cinematographer (director of photography) who will capture the performance of the actors on film or digitally.

    Từ trong câu: cinematographer, producer, hire, director, photography, capture, performance, actor

    «Movie Making Manual/The Basic Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19464 (bản sửa đổi 4084840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many times, the writer, director, or cinematographer will have a certain feel or message that they are trying to portray through the medium of film.

    Từ trong câu: cinematographer, many, time, writer, director, certain, feel, message

    «Mood & Tone in Cinema», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301638 (bản sửa đổi 2588273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cinematographer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cinematographer trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ cinematographer hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cinematographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cinematographer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cinematographer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cinematographer: Tương lai với will (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.