Câu tiếng Anh có từ “chief”
1.532 câu thật có từ chief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chief nghĩa là người đứng đầu. chief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is in charge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chief
Danh sách câu dẫn chứng (1.532 câu)
The authorities are concentrated upon the creation of an army numerically vast, and for the rest they seem to think that the chief function of government is inhibition.
Từ trong câu: inhibition, authority, concentrate, creation, army, vast, rest, seem
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index · Tiếng Anh · PD-US
Fresleven—that was the fellow’s name, a Dane—thought himself wronged somehow in the bargain, so he went ashore and started to hammer the chief of the village with a stick.
Từ trong câu: bargain, hammer, wrong, name, think, himself, somehow, go
Joseph Conrad, Heart of Darkness · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng chief nằm ở trang từ điển: chief đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chief
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chief trong kho câu?
- Kho câu có 1.532 câu có từ chief hoặc các dạng của từ, trích từ 939 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 345 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.