Câu tiếng Anh có từ “charm”
1.076 câu thật có từ charm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charm nghĩa là quyến rũ. charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charm
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She saw him in a different light when she got him home to Boston; but he had kept on saying the charming things, and he had not done much else.
Từ trong câu: charming, saw, different, light, get, home, keep, say
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charm trong kho câu?
- Kho câu có 1.076 câu có từ charm hoặc các dạng của từ, trích từ 665 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 377 câu, rồi Bậc B1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charm: Quá khứ đơn (167 câu), Câu phủ định (152 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.