Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brainstorming”

24 câu thật có từ brainstorming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brainstorming nghĩa là động não. brainstorming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brainstorming

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The production of audiobooks starts with the publishers and writers brainstorming on how the audiobook should look like.

    Từ trong câu: brainstorming, production, start, publisher, writer, brainstorm, look, like

    «Digital Media Concepts/Audiobook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282373 (bản sửa đổi 2383152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For teachers the creative process should start when brainstorming and writing lesson plans and exams.

    Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, teacher, creative, process, start, write, lesson

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Assessment/Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123181 (bản sửa đổi 4660950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Osborn said brainstorming should be used to solve a specific question; he said that sessions addressing multiple questions were not efficient.

    Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, use, solve, specific, question, session, address

    «Brainstorming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938882 (bản sửa đổi 10938732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This brainstorming activity should enumerate the possibilities of several different concepts that could potentially lead to mission success.

    Từ trong câu: potentially, possibility, success, brainstorm, mission, brainstorming, activity, several

    «Concurrent Engineering/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182052 (bản sửa đổi 3269723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainstorming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainstorming trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ brainstorming hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brainstorming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainstorming gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainstorming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainstorming: should và ought to (4 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.