E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booklet”

92 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ booklet

Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)

  • Our best expert has written a booklet telling just how to determine diamond value, how to detect flaws, and explaining the choicest cuttings.

    Từ trong câu: flaw, best, expert, write, booklet, tell, determine, diamond

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Citizens Council has a wealth of pamphlets, booklets, and other ephemera available to the student who troubles to ask for reference material.

    Từ trong câu: ephemera, citizen, council, wealth, pamphlet, booklet, available, student

    James Jackson Kilpatrick, The Southern Case for School Segregation. Nguồn: Project Gutenberg #65518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng booklet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explanatory booklet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.