Câu tiếng Anh có từ “besides”
1.442 câu thật có từ besides hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: besides nghĩa là ngoài ra. besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ besides
Danh sách câu dẫn chứng (1.442 câu)
She intimated that the profits of her trade had swollen so as to float her through any state of the tide, and she had, besides this, a hundred profundities and explanations.
Từ trong câu: tide, float, trade, profit, explanation, hundred, swell, swollen
Henry James, In the Cage · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
An old woman, who had been employed about the house for some weeks past, while Peggotty had been unable to attend to it, was the house’s only other occupant besides myself.
Từ trong câu: occupant, old, woman, employ, house, week, past, unable
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng besides nằm ở trang từ điển: besides đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ besides
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besides trong kho câu?
- Kho câu có 1.442 câu có từ besides hoặc các dạng của từ, trích từ 855 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ besides xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besides gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 437 câu, rồi Bậc B1 với 266 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.