Câu tiếng Anh có từ “baby”
1.022 câu thật có từ baby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baby nghĩa là em bé. baby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baby
Danh sách câu dẫn chứng (1.022 câu)
Presently he came up-stairs and tiptoed into the room in clumsy fashion, for fear of waking the baby, in his quest of a pair of gloves in a chiffonier drawer.
Từ trong câu: tiptoe, come, up, stair, room, clumsy, fashion, fear
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It was while they were climbing up with their grass and wood, that Red-Eye, followed by his wife, with the baby holding to her tightly, made a successful flight up the cliff.
Từ trong câu: successful, climb, up, grass, wood, red, eye, follow
Jack London, Before Adam · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng baby nằm ở trang từ điển: baby đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baby trong kho câu?
- Kho câu có 1.022 câu có từ baby hoặc các dạng của từ, trích từ 632 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.