Câu tiếng Anh có từ “attentively”
150 câu thật có từ attentively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attentively nghĩa là chăm chú. attentively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with attention; in an attentive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attentively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As to the latter, they forgot themselves, and, glued to the windows of the scuttles, attentively watched the liquid mass through which they were passing.
Từ trong câu: attentively, latter, forget, themselves, window, watch, liquid, mass
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stepped up briskly to these stones, and examined them attentively through the mists of night, as though he were passing them in review.
Từ trong câu: review, step, up, stone, examine, attentively, night, though
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attentively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| listened attentively | 2.275 lần |
| listening attentively | 694 lần |
| listen attentively | 390 lần |
| listens attentively | 39 lần |
| attentively examining | 74 lần |
| attentively examined | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentively trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ attentively hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attentively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentively: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.